VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "trở thành" (1)

Vietnamese trở thành
button1
English Vbecome
Example
trở thành giáo viên
become a teacher
My Vocabulary

Related Word Results "trở thành" (0)

Phrase Results "trở thành" (15)

trở thành giáo viên
become a teacher
muốn trở thành bác sĩ
I want to be a doctor
ước mơ của cô ấy là trở thành ca sĩ
her dream is to become a singer
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
ước mơ của cô ấy là trở thành người mẫu
her dream is to become a model
Thái tử sẽ trở thành Nhật hoàng.
The crown prince will become the emperor.
Sau khi thoái vị, nhà vua trở thành thái thượng hoàng.
After abdicating, the emperor became the Emperor Emeritus.
Bộ môn thả diều đã trở thành một hoạt động phổ biến ở nhiều nơi.
Kite flying has become a popular activity in many places.
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
Tham vọng của anh ấy là trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.
His ambition is to become a renowned scientist.
Thành phố đang vươn mình trở thành trung tâm kinh tế.
The city is stretching itself to become an economic hub.
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
May all your heart's desires come true.
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
May all your heart's desires come true.
Cầu chúc mọi ước nguyện trong lòng bạn đều trở thành hiện thực.
May all your heart's desires come true.
Vào những năm 1990, ông Erdogan đã trở thành Thị trưởng Istanbul.
In the 1990s, Erdogan became the Mayor of Istanbul.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y